TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

百川

bǎichuān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁCH XUYÊN

百川 nghĩa là sông ngòi.

Nghĩa của 百川

bǎichuān

BÁCH XUYÊNDanh từ
  1. Sông ngòi

Thành ngữ có 百川

  • 海纳百川 — Mọi dòng sông đều chảy ra biển
  • 百川归海 — Vạn vật cùng hướng về một nơi

Câu hỏi thường gặp

百川 nghĩa là gì?

百川 (bǎichuān) nghĩa là sông ngòi.

百川 đọc thế nào?

百川 đọc là bǎichuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 百川 là gì?

Âm Hán Việt của 百川 là "bách xuyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.