百帕 nghĩa là Hectopascal (hPa), đơn vị áp suất khí quyển.
Nghĩa của 百帕
bǎipà
Hectopascal (hPa), đơn vị áp suất khí quyển
Câu hỏi thường gặp
百帕 nghĩa là gì?
百帕 (bǎipà) nghĩa là Hectopascal (hPa), đơn vị áp suất khí quyển.
百帕 đọc thế nào?
百帕 đọc là bǎipà (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.