TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

百帕

bǎipà giọng máy của trình duyệt

百帕 nghĩa là Hectopascal (hPa), đơn vị áp suất khí quyển.

Nghĩa của 百帕

bǎipà

  1. Hectopascal (hPa), đơn vị áp suất khí quyển

Câu hỏi thường gặp

百帕 nghĩa là gì?

百帕 (bǎipà) nghĩa là Hectopascal (hPa), đơn vị áp suất khí quyển.

百帕 đọc thế nào?

百帕 đọc là bǎipà (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.