TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

百年

bǎinián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁCH NIÊN

百年 nghĩa là trăm năm, thế kỷ.

Nghĩa của 百年

bǎinián

BÁCH NIÊNDanh từ, Động từ
  1. Trăm năm
  2. Thế kỷ
  3. Cả đời

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 百年

Đồng nghĩa

Từ ghép có 百年

Thành ngữ có 百年

  • 百年树人 — Mất nhiều năm để nuôi dạy trẻ thành người công dân tốt
  • 百年好合 — Chúc hai bạn sống với nhau hạnh phúc và lâu dài (lời chúc đám cưới)

Câu hỏi thường gặp

百年 nghĩa là gì?

百年 (bǎinián) nghĩa là trăm năm, thế kỷ.

百年 đọc thế nào?

百年 đọc là bǎinián (pinyin).

Âm Hán Việt của 百年 là gì?

Âm Hán Việt của 百年 là "bách niên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.