TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

百年大计

bǎiniándàjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 百年大計

Âm Hán Việt BÁCH NIÊN ĐẠI KẾ

百年大计 nghĩa là Một dự án quan trọng và lâu dài.

Nghĩa của 百年大计

bǎiniándàjì

BÁCH NIÊN ĐẠI KẾCụm từphồn thể 百年大計
  1. Một dự án quan trọng và lâu dài

Câu hỏi thường gặp

百年大计 nghĩa là gì?

百年大计 (bǎiniándàjì) nghĩa là Một dự án quan trọng và lâu dài.

百年大计 đọc thế nào?

百年大计 đọc là bǎiniándàjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 百年大计 là gì?

Âm Hán Việt của 百年大计 là "bách niên đại kế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.