百年不遇 nghĩa là Chỉ xảy ra một lần trong cả trăm năm (hạn hán, lũ lụt, v.v.).
Nghĩa của 百年不遇
bǎiniánbùyù
BÁCH NIÊN BẤT NGỘ
Chỉ xảy ra một lần trong cả trăm năm (hạn hán, lũ lụt, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
百年不遇 nghĩa là gì?
百年不遇 (bǎiniánbùyù) nghĩa là Chỉ xảy ra một lần trong cả trăm năm (hạn hán, lũ lụt, v.v.).
百年不遇 đọc thế nào?
百年不遇 đọc là bǎiniánbùyù (pinyin).
Âm Hán Việt của 百年不遇 là gì?
Âm Hán Việt của 百年不遇 là "bách niên bất ngộ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.