TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

百废待兴

bǎifèidàixīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 百廢待興

Âm Hán Việt BÁCH PHẾ ĐÃI HƯNG

百废待兴 nghĩa là Nhiều việc đang chờ được làm.

Nghĩa của 百废待兴

bǎifèidàixīng

BÁCH PHẾ ĐÃI HƯNGCụm từphồn thể 百廢待興
  1. thành ngữ Nhiều việc đang chờ được làm
  2. Một nghìn việc phải làm

Câu hỏi thường gặp

百废待兴 nghĩa là gì?

百废待兴 (bǎifèidàixīng) nghĩa là Nhiều việc đang chờ được làm.

百废待兴 đọc thế nào?

百废待兴 đọc là bǎifèidàixīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 百废待兴 là gì?

Âm Hán Việt của 百废待兴 là "bách phế đãi hưng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.