百弊丛生 (bǎibìcóngshēng) nghĩa là Mọi tác hại đều xuất hiện.
百弊丛生 đọc thế nào?
百弊丛生 đọc là bǎibìcóngshēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 百弊丛生 là gì?
Âm Hán Việt của 百弊丛生 là "bách tệ tùng sinh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.