TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

百忙

bǎimáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁCH MANG

百忙 nghĩa là lịch trình bận rộn.

Nghĩa của 百忙

bǎimáng

BÁCH MANGDanh từ
  1. Lịch trình bận rộn

Câu hỏi thường gặp

百忙 nghĩa là gì?

百忙 (bǎimáng) nghĩa là lịch trình bận rộn.

百忙 đọc thế nào?

百忙 đọc là bǎimáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 百忙 là gì?

Âm Hán Việt của 百忙 là "bách mang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.