百思不解 nghĩa là Vẫn còn bối rối sau khi suy nghĩ về điều gì đó cả trăm lần.
Nghĩa của 百思不解
bǎisībùjiě
BÁCH TƯ BẤT GIẢICụm từ
thành ngữ Vẫn còn bối rối sau khi suy nghĩ về điều gì đó cả trăm lần
Vẫn còn khó hiểu dù đã suy nghĩ nhiều
Câu hỏi thường gặp
百思不解 nghĩa là gì?
百思不解 (bǎisībùjiě) nghĩa là Vẫn còn bối rối sau khi suy nghĩ về điều gì đó cả trăm lần.
百思不解 đọc thế nào?
百思不解 đọc là bǎisībùjiě (pinyin).
Âm Hán Việt của 百思不解 là gì?
Âm Hán Việt của 百思不解 là "bách tư bất giải".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.