TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

百总

bǎizǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 百總

Âm Hán Việt BÁCH TỔNG

百总 nghĩa là Xem 把总 (bǎzǒng).

Nghĩa của 百总

bǎizǒng

BÁCH TỔNGphồn thể 百總
  1. Xem 把总 (bǎzǒng)

Câu hỏi thường gặp

百总 nghĩa là gì?

百总 (bǎizǒng) nghĩa là Xem 把总 (bǎzǒng).

百总 đọc thế nào?

百总 đọc là bǎizǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 百总 là gì?

Âm Hán Việt của 百总 là "bách tổng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.