TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

百日维新

Bǎirì Wéixīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 百日維新

Âm Hán Việt BÁCH NHẬT DUY TÂN

百日维新 nghĩa là Biến pháp Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách triều đại nhà Thanh thất bại.

Nghĩa của 百日维新

Bǎirì Wéixīn

BÁCH NHẬT DUY TÂNTên riêngphồn thể 百日維新tên riêng
  1. Biến pháp Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách triều đại nhà Thanh thất bại

Câu hỏi thường gặp

百日维新 nghĩa là gì?

百日维新 (bǎirì wéixīn) nghĩa là Biến pháp Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách triều đại nhà Thanh thất bại.

百日维新 đọc thế nào?

百日维新 đọc là Bǎirì Wéixīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 百日维新 là gì?

Âm Hán Việt của 百日维新 là "bách nhật duy tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.