TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

百果

bǎiguǒ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁCH QUẢ

百果 nghĩa là Tất cả các loại trái cây.

Nghĩa của 百果

bǎiguǒ

BÁCH QUẢ
  1. Tất cả các loại trái cây

Câu hỏi thường gặp

百果 nghĩa là gì?

百果 (bǎiguǒ) nghĩa là Tất cả các loại trái cây.

百果 đọc thế nào?

百果 đọc là bǎiguǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 百果 là gì?

Âm Hán Việt của 百果 là "bách quả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.