TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

百炼成钢

bǎiliànchénggāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 百煉成鋼

Âm Hán Việt BÁCH LUYỆN THÀNH CƯƠNG

百炼成钢 nghĩa là Được tôi luyện thành thép.

Nghĩa của 百炼成钢

bǎiliànchénggāng

BÁCH LUYỆN THÀNH CƯƠNGCụm từphồn thể 百煉成鋼
  1. Được tôi luyện thành thép

Câu hỏi thường gặp

百炼成钢 nghĩa là gì?

百炼成钢 (bǎiliànchénggāng) nghĩa là Được tôi luyện thành thép.

百炼成钢 đọc thế nào?

百炼成钢 đọc là bǎiliànchénggāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 百炼成钢 là gì?

Âm Hán Việt của 百炼成钢 là "bách luyện thành cương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.