百炼钢 (bǎiliàngāng) nghĩa là Thép chất lượng cao tôi luyện kỹ.
百炼钢 đọc thế nào?
百炼钢 đọc là bǎiliàngāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 百炼钢 là gì?
Âm Hán Việt của 百炼钢 là "bách luyện cương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.