TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

百物

bǎiwù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁCH VẬT

百物 nghĩa là vạn vật.

Nghĩa của 百物

bǎiwù

BÁCH VẬTDanh từ
  1. Vạn vật

Câu hỏi thường gặp

百物 nghĩa là gì?

百物 (bǎiwù) nghĩa là vạn vật.

百物 đọc thế nào?

百物 đọc là bǎiwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 百物 là gì?

Âm Hán Việt của 百物 là "bách vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.