TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

百科词典

bǎikēcídiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 百科詞典

Âm Hán Việt BÁCH KHOA TỪ ĐIỂN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “bách khoa từ điển” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

百科词典 nghĩa là từ điển bách khoa.

Nghĩa của 百科词典

bǎikēcídiǎn

BÁCH KHOA TỪ ĐIỂNphồn thể 百科詞典
  1. Từ điển bách khoa

Câu hỏi thường gặp

百科词典 nghĩa là gì?

百科词典 (bǎikēcídiǎn) nghĩa là từ điển bách khoa.

百科词典 đọc thế nào?

百科词典 đọc là bǎikēcídiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 百科词典 là gì?

Âm Hán Việt của 百科词典 là "bách khoa từ điển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.