TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

百花奖

Bǎihuājiǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 百花獎

Âm Hán Việt BÁCH HOA TƯỞNG

百花奖 nghĩa là Giải thưởng Bách Hoa, giải thưởng điện ảnh được trao từ năm 1962.

Nghĩa của 百花奖

Bǎihuājiǎng

BÁCH HOA TƯỞNGphồn thể 百花獎tên riêng
  1. Giải thưởng Bách Hoa, giải thưởng điện ảnh được trao từ năm 1962

Câu hỏi thường gặp

百花奖 nghĩa là gì?

百花奖 (bǎihuājiǎng) nghĩa là Giải thưởng Bách Hoa, giải thưởng điện ảnh được trao từ năm 1962.

百花奖 đọc thế nào?

百花奖 đọc là Bǎihuājiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 百花奖 là gì?

Âm Hán Việt của 百花奖 là "bách hoa tưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.