TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

百花运动

Bǎihuā Yùndòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 百花運動

Âm Hán Việt BÁCH HOA VẬN ĐỘNG

百花运动 nghĩa là Phong trào Trăm Hoa (Trung Quốc, 1956-57), trong đó Mao kêu gọi dỡ bỏ việc cấm kỵ thảo luận sai lầm của ĐCSTQ.

Nghĩa của 百花运动

Bǎihuā Yùndòng

BÁCH HOA VẬN ĐỘNGphồn thể 百花運動tên riêng
  1. Phong trào Trăm Hoa (Trung Quốc, 1956-57), trong đó Mao kêu gọi dỡ bỏ việc cấm kỵ thảo luận sai lầm của ĐCSTQ

Câu hỏi thường gặp

百花运动 nghĩa là gì?

百花运动 (bǎihuā yùndòng) nghĩa là Phong trào Trăm Hoa (Trung Quốc, 1956-57), trong đó Mao kêu gọi dỡ bỏ việc cấm kỵ thảo luận sai lầm của ĐCSTQ.

百花运动 đọc thế nào?

百花运动 đọc là Bǎihuā Yùndòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 百花运动 là gì?

Âm Hán Việt của 百花运动 là "bách hoa vận động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.