TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

百足之虫死而不僵

bǎizúzhīchóngsǐ'érbùjiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 百足之蟲死而不僵

Âm Hán Việt BÁCH TÚC CHI TRÙNG TỬ NHI BẤT CƯƠNG

百足之虫死而不僵 nghĩa là Con rết chết nhưng không ngã.

Nghĩa của 百足之虫死而不僵

bǎizúzhīchóngsǐ'érbùjiāng

BÁCH TÚC CHI TRÙNG TỬ NHI BẤT CƯƠNGphồn thể 百足之蟲死而不僵
  1. Con rết chết nhưng không ngã
  2. Các tổ chức lâu đời khó sụp đổ

Câu hỏi thường gặp

百足之虫死而不僵 nghĩa là gì?

百足之虫死而不僵 (bǎizúzhīchóngsǐ'érbùjiāng) nghĩa là Con rết chết nhưng không ngã.

百足之虫死而不僵 đọc thế nào?

百足之虫死而不僵 đọc là bǎizúzhīchóngsǐ'érbùjiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 百足之虫死而不僵 là gì?

Âm Hán Việt của 百足之虫死而不僵 là "bách túc chi trùng tử nhi bất cương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.