bǎizúzhīchóngsǐ'érbùjiānggiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 百足之蟲死而不僵
Âm Hán ViệtBÁCH TÚC CHI TRÙNG TỬ NHI BẤT CƯƠNG
百足之虫死而不僵 nghĩa là Con rết chết nhưng không ngã.
Nghĩa của 百足之虫死而不僵
bǎizúzhīchóngsǐ'érbùjiāng
BÁCH TÚC CHI TRÙNG TỬ NHI BẤT CƯƠNGphồn thể 百足之蟲死而不僵
Con rết chết nhưng không ngã
Các tổ chức lâu đời khó sụp đổ
Câu hỏi thường gặp
百足之虫死而不僵 nghĩa là gì?
百足之虫死而不僵 (bǎizúzhīchóngsǐ'érbùjiāng) nghĩa là Con rết chết nhưng không ngã.
百足之虫死而不僵 đọc thế nào?
百足之虫死而不僵 đọc là bǎizúzhīchóngsǐ'érbùjiāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 百足之虫死而不僵 là gì?
Âm Hán Việt của 百足之虫死而不僵 là "bách túc chi trùng tử nhi bất cương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.