TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

百里

Bǎilǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁCH LÝ

百里 nghĩa là Họ hai chữ Bǎilǐ.

Nghĩa của 百里

Bǎilǐ

BÁCH LÝDanh từ, Tên riêngtên riêng
  1. Họ hai chữ Bǎilǐ

Câu hỏi thường gặp

百里 nghĩa là gì?

百里 (bǎilǐ) nghĩa là Họ hai chữ Bǎilǐ.

百里 đọc thế nào?

百里 đọc là Bǎilǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 百里 là gì?

Âm Hán Việt của 百里 là "bách lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.