TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

百闻不如一见

bǎiwénbùrúyījiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 百聞不如一見

Âm Hán Việt BÁCH VĂN BẤT NHƯ NHẤT KIẾN

百闻不如一见 nghĩa là Thấy một lần còn hơn nghe trăm lần (thành ngữ); tự mình thấy tốt hơn là nghe từ nhiều người khác.

Nghĩa của 百闻不如一见

bǎiwénbùrúyījiàn

BÁCH VĂN BẤT NHƯ NHẤT KIẾNphồn thể 百聞不如一見
  1. Thấy một lần còn hơn nghe trăm lần (thành ngữ); tự mình thấy tốt hơn là nghe từ nhiều người khác
  2. Thấy mới tin
  3. Trăm nghe không bằng một thấy

Câu hỏi thường gặp

百闻不如一见 nghĩa là gì?

百闻不如一见 (bǎiwénbùrúyījiàn) nghĩa là Thấy một lần còn hơn nghe trăm lần (thành ngữ); tự mình thấy tốt hơn là nghe từ nhiều người khác.

百闻不如一见 đọc thế nào?

百闻不如一见 đọc là bǎiwénbùrúyījiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 百闻不如一见 là gì?

Âm Hán Việt của 百闻不如一见 là "bách văn bất như nhất kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.