TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

的姐

dījiě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÍCH THƯ

的姐 nghĩa là nữ tài xế taxi.

Nghĩa của 的姐

dījiě

ĐÍCH THƯDanh từ
  1. Nữ tài xế taxi

Câu hỏi thường gặp

的姐 nghĩa là gì?

的姐 (dījiě) nghĩa là nữ tài xế taxi.

的姐 đọc thế nào?

的姐 đọc là dījiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 的姐 là gì?

Âm Hán Việt của 的姐 là "đích thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.