TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

的确

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
díquè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 的確

Âm Hán Việt ĐÍCH XÁC

的确 nghĩa là thực sự, quả là.

Nghĩa của 的确

díquè

ĐÍCH XÁCPhó từphồn thể 的確
  1. Thực sự
  2. Quả là

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 的确

Đồng nghĩa

Từ ghép có 的确

Câu ví dụ với 的确

  • 那座泳池看来的确很吸引人。 Bể bơi đó nhìn rất hấp dẫn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2757054

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

的确 nghĩa là gì?

的确 (díquè) nghĩa là thực sự, quả là.

的确 đọc thế nào?

的确 đọc là díquè (pinyin).

Âm Hán Việt của 的确 là gì?

Âm Hán Việt của 的确 là "đích xác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.