的确
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 的確
的确 nghĩa là thực sự, quả là.
Nghĩa của 的确
díquè
ĐÍCH XÁCPhó từphồn thể 的確- Thực sự
- Quả là
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 的确
Đồng nghĩa
Từ ghép có 的确
Câu ví dụ với 的确
- 那座泳池看来的确很吸引人。 Bể bơi đó nhìn rất hấp dẫn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2757054
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
的确 nghĩa là gì?
的确 (díquè) nghĩa là thực sự, quả là.
的确 đọc thế nào?
的确 đọc là díquè (pinyin).
Âm Hán Việt của 的确 là gì?
Âm Hán Việt của 的确 là "đích xác".