TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皇冠上的明珠

huángguānshàngdemíngzhū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOÀNG QUÁN THƯỢNG ĐÍCH MINH CHÂU

皇冠上的明珠 nghĩa là Viên ngọc sáng nhất trên vương miện.

Nghĩa của 皇冠上的明珠

huángguānshàngdemíngzhū

HOÀNG QUÁN THƯỢNG ĐÍCH MINH CHÂU
  1. Viên ngọc sáng nhất trên vương miện

Câu hỏi thường gặp

皇冠上的明珠 nghĩa là gì?

皇冠上的明珠 (huángguānshàngdemíngzhū) nghĩa là Viên ngọc sáng nhất trên vương miện.

皇冠上的明珠 đọc thế nào?

皇冠上的明珠 đọc là huángguānshàngdemíngzhū (pinyin).

Âm Hán Việt của 皇冠上的明珠 là gì?

Âm Hán Việt của 皇冠上的明珠 là "hoàng quán thượng đích minh châu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.