TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皇后

HSK 5HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
huánghòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOÀNG HẬU

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hoàng hậu” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

皇后 nghĩa là hoàng hậu.

Nghĩa của 皇后

huánghòu

HOÀNG HẬUDanh từ
  1. Hoàng hậu

Câu hỏi thường gặp

皇后 nghĩa là gì?

皇后 (huánghòu) nghĩa là hoàng hậu.

皇后 đọc thế nào?

皇后 đọc là huánghòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 皇后 là gì?

Âm Hán Việt của 皇后 là "hoàng hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.