TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皇古

huánggǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOÀNG CỔ

皇古 nghĩa là thời cổ đại.

Nghĩa của 皇古

huánggǔ

HOÀNG CỔ
  1. Thời cổ đại

Câu hỏi thường gặp

皇古 nghĩa là gì?

皇古 (huánggǔ) nghĩa là thời cổ đại.

皇古 đọc thế nào?

皇古 đọc là huánggǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 皇古 là gì?

Âm Hán Việt của 皇古 là "hoàng cổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.