TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皇天不负苦心人

Huángtiānbùfùkǔxīnrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 皇天不負苦心人

Âm Hán Việt HOÀNG THIÊN BẤT PHỤ KHỔ TÂM NHÂN

皇天不负苦心人 nghĩa là Trời không phụ người khổ tâm (thành ngữ). Nếu bạn cố gắng hết mình, cuối cùng bạn chắc chắn sẽ thành công.

Nghĩa của 皇天不负苦心人

Huángtiānbùfùkǔxīnrén

HOÀNG THIÊN BẤT PHỤ KHỔ TÂM NHÂNphồn thể 皇天不負苦心人tên riêng
  1. Trời không phụ người khổ tâm (thành ngữ). Nếu bạn cố gắng hết mình, cuối cùng bạn chắc chắn sẽ thành công.

Câu hỏi thường gặp

皇天不负苦心人 nghĩa là gì?

皇天不负苦心人 (huángtiānbùfùkǔxīnrén) nghĩa là Trời không phụ người khổ tâm (thành ngữ). Nếu bạn cố gắng hết mình, cuối cùng bạn chắc chắn sẽ thành công.

皇天不负苦心人 đọc thế nào?

皇天不负苦心人 đọc là Huángtiānbùfùkǔxīnrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 皇天不负苦心人 là gì?

Âm Hán Việt của 皇天不负苦心人 là "hoàng thiên bất phụ khổ tâm nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.