TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皇家骑警

huángjiāqíjǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 皇家騎警

Âm Hán Việt HOÀNG GIA KỴ CẢNH

皇家骑警 nghĩa là Cảnh sát Kỵ binh Hoàng gia Canada (RCMP), lực lượng cảnh sát liên bang và quốc gia của Canada.

Nghĩa của 皇家骑警

huángjiāqíjǐng

HOÀNG GIA KỴ CẢNHphồn thể 皇家騎警
  1. Cảnh sát Kỵ binh Hoàng gia Canada (RCMP), lực lượng cảnh sát liên bang và quốc gia của Canada
  2. Kỵ binh

Câu hỏi thường gặp

皇家骑警 nghĩa là gì?

皇家骑警 (huángjiāqíjǐng) nghĩa là Cảnh sát Kỵ binh Hoàng gia Canada (RCMP), lực lượng cảnh sát liên bang và quốc gia của Canada.

皇家骑警 đọc thế nào?

皇家骑警 đọc là huángjiāqíjǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 皇家骑警 là gì?

Âm Hán Việt của 皇家骑警 là "hoàng gia kỵ cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.