TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皇榜

huángbǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOÀNG BẢNG

皇榜 nghĩa là Công bố của hoàng đế (thông báo dưới hình thức niêm yết với thẩm quyền của hoàng đế).

Nghĩa của 皇榜

huángbǎng

HOÀNG BẢNG
  1. Công bố của hoàng đế (thông báo dưới hình thức niêm yết với thẩm quyền của hoàng đế)

Câu hỏi thường gặp

皇榜 nghĩa là gì?

皇榜 (huángbǎng) nghĩa là Công bố của hoàng đế (thông báo dưới hình thức niêm yết với thẩm quyền của hoàng đế).

皇榜 đọc thế nào?

皇榜 đọc là huángbǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 皇榜 là gì?

Âm Hán Việt của 皇榜 là "hoàng bảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.