皇榜 nghĩa là Công bố của hoàng đế (thông báo dưới hình thức niêm yết với thẩm quyền của hoàng đế).
Nghĩa của 皇榜
huángbǎng
HOÀNG BẢNG
Công bố của hoàng đế (thông báo dưới hình thức niêm yết với thẩm quyền của hoàng đế)
Câu hỏi thường gặp
皇榜 nghĩa là gì?
皇榜 (huángbǎng) nghĩa là Công bố của hoàng đế (thông báo dưới hình thức niêm yết với thẩm quyền của hoàng đế).
皇榜 đọc thế nào?
皇榜 đọc là huángbǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 皇榜 là gì?
Âm Hán Việt của 皇榜 là "hoàng bảng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.