TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皇法

huángfǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOÀNG PHÁP

皇法 nghĩa là luật pháp hoàng gia.

Nghĩa của 皇法

huángfǎ

HOÀNG PHÁP
  1. Luật pháp hoàng gia
  2. Giống như 王法 (wángfǎ)

Câu hỏi thường gặp

皇法 nghĩa là gì?

皇法 (huángfǎ) nghĩa là luật pháp hoàng gia.

皇法 đọc thế nào?

皇法 đọc là huángfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 皇法 là gì?

Âm Hán Việt của 皇法 là "hoàng pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.