TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皇甫镈

Huángfǔ Bó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 皇甫鎛

Âm Hán Việt HOÀNG PHỦ BÁC

皇甫镈 nghĩa là Hoàng Phủ Bạc (khoảng 800), Bộ trưởng đầu đời Đường.

Nghĩa của 皇甫镈

Huángfǔ Bó

HOÀNG PHỦ BÁCphồn thể 皇甫鎛tên riêng
  1. Hoàng Phủ Bạc (khoảng 800), Bộ trưởng đầu đời Đường

Câu hỏi thường gặp

皇甫镈 nghĩa là gì?

皇甫镈 (huángfǔ bó) nghĩa là Hoàng Phủ Bạc (khoảng 800), Bộ trưởng đầu đời Đường.

皇甫镈 đọc thế nào?

皇甫镈 đọc là Huángfǔ Bó (pinyin).

Âm Hán Việt của 皇甫镈 là gì?

Âm Hán Việt của 皇甫镈 là "hoàng phủ bác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.