TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皇粮

huángliáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 皇糧

Âm Hán Việt HOÀNG LƯƠNG

皇粮 nghĩa là Kinh phí hoàng gia cho quân đội.

Nghĩa của 皇粮

huángliáng

HOÀNG LƯƠNGDanh từphồn thể 皇糧
  1. nghĩa đen Kinh phí hoàng gia cho quân đội
  2. Tiền hoặc vật phẩm do chính phủ cung cấp

Câu hỏi thường gặp

皇粮 nghĩa là gì?

皇粮 (huángliáng) nghĩa là Kinh phí hoàng gia cho quân đội.

皇粮 đọc thế nào?

皇粮 đọc là huángliáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 皇粮 là gì?

Âm Hán Việt của 皇粮 là "hoàng lương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.