Bộ thủ: 白 (bạch) · bộ số 106Số nét: 10Cấu tạo: ⿱白夲Mọi âm Hán Việt của chữ: cao, hao, hạo
皋 nghĩa là bờ, đầm lầy.
Nghĩa của 皋
gāo
Bờ
Đầm lầy
gāo
CAOphồn thể 皐
Bờ sông cao
Biến thể của 皋 (gāo)
gāo
CAOphồn thể 臯
Biến thể của 皋 (gāo)
Câu hỏi thường gặp
皋 nghĩa là gì?
皋 (gāo) nghĩa là bờ, đầm lầy.
皋 đọc thế nào?
皋 đọc là gāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 皋 là gì?
Âm Hán Việt của 皋 là "cao".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.