TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皓白

hàobái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠO BẠCH

皓白 nghĩa là trắng như tuyết, không tì vết.

Nghĩa của 皓白

hàobái

HẠO BẠCHTính từ
  1. Trắng như tuyết
  2. Không tì vết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 皓白

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

皓白 nghĩa là gì?

皓白 (hàobái) nghĩa là trắng như tuyết, không tì vết.

皓白 đọc thế nào?

皓白 đọc là hàobái (pinyin).

Âm Hán Việt của 皓白 là gì?

Âm Hán Việt của 皓白 là "hạo bạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.