TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皓

hào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 皜, 暠

Âm Hán Việt HẠO, CẢO
Bộ thủ: 白 (bạch) · bộ số 106 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: hạo

皓 nghĩa là sáng, rực rỡ.

Nghĩa của 皓

hào

HẠO
  1. Sáng; rực rỡ; trắng (đặc biệt là răng trắng sáng của tuổi trẻ hoặc tóc trắng của người già)

hào

CẢOphồn thể 皜
  1. Trắng không tì vết
  2. Biến thể của 皓 (hào)

hào

phồn thể 暠
  1. Biến thể của 皓 (hào)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 皓

Đồng nghĩa

Từ ghép có 皓

Thành ngữ có 皓

  • 明眸皓齿 — Mắt sáng và răng trắng
  • 皓首苍颜 — Tóc bạc và má hóp xám (thành ngữ); tuổi già yếu đuối
  • 皓齿明眸 — Răng trắng và mắt sáng (thành ngữ); người phụ nữ trẻ đẹp
  • 蛾眉皓齿 — Lông mày đẹp và răng trắng (thành ngữ); người phụ nữ trẻ đẹp
  • 皓齿朱唇 — Răng trắng và môi son (thành ngữ); người phụ nữ trẻ đẹp

Câu hỏi thường gặp

皓 nghĩa là gì?

皓 (hào) nghĩa là sáng, rực rỡ.

皓 đọc thế nào?

皓 đọc là hào (pinyin).

Âm Hán Việt của 皓 là gì?

Âm Hán Việt của 皓 là "hạo, cảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.