TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皮儿

pír giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 皮兒

Âm Hán Việt BÌ NHI

皮儿 nghĩa là vỏ bọc, che phủ.

Nghĩa của 皮儿

pír

BÌ NHIphồn thể 皮兒
  1. Vỏ bọc
  2. Che phủ

Câu hỏi thường gặp

皮儿 nghĩa là gì?

皮儿 (pír) nghĩa là vỏ bọc, che phủ.

皮儿 đọc thế nào?

皮儿 đọc là pír (pinyin).

Âm Hán Việt của 皮儿 là gì?

Âm Hán Việt của 皮儿 là "bì nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.