TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皮下

píxià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÌ HẠ

皮下 nghĩa là dưới da, tiêm dưới da.

Nghĩa của 皮下

píxià

BÌ HẠTính từ
  1. Dưới da
  2. Tiêm dưới da

Câu hỏi thường gặp

皮下 nghĩa là gì?

皮下 (píxià) nghĩa là dưới da, tiêm dưới da.

皮下 đọc thế nào?

皮下 đọc là píxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 皮下 là gì?

Âm Hán Việt của 皮下 là "bì hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.