皮弗娄牛 nghĩa là Bò lai giữa bò nhà và bò rừng bizon.
Nghĩa của 皮弗娄牛
pífúlóuniú
BÌ PHẤT LÂU NGƯUphồn thể 皮弗婁牛
Bò lai giữa bò nhà và bò rừng bizon
Câu hỏi thường gặp
皮弗娄牛 nghĩa là gì?
皮弗娄牛 (pífúlóuniú) nghĩa là Bò lai giữa bò nhà và bò rừng bizon.
皮弗娄牛 đọc thế nào?
皮弗娄牛 đọc là pífúlóuniú (pinyin).
Âm Hán Việt của 皮弗娄牛 là gì?
Âm Hán Việt của 皮弗娄牛 là "bì phất lâu ngưu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.