皮疹
giọng máy của trình duyệt
皮疹 nghĩa là phát ban.
Nghĩa của 皮疹
pízhěn
Danh từ- Phát ban
Câu hỏi thường gặp
皮疹 nghĩa là gì?
皮疹 (pízhěn) nghĩa là phát ban.
皮疹 đọc thế nào?
皮疹 đọc là pízhěn (pinyin).
皮疹 nghĩa là phát ban.
皮疹 (pízhěn) nghĩa là phát ban.
皮疹 đọc là pízhěn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.