TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皮肤科

pífūkē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 皮膚科

Âm Hán Việt BÌ PHU KHOA

皮肤科 nghĩa là khoa da liễu.

Nghĩa của 皮肤科

pífūkē

BÌ PHU KHOADanh từphồn thể 皮膚科
  1. Khoa da liễu

Câu hỏi thường gặp

皮肤科 nghĩa là gì?

皮肤科 (pífūkē) nghĩa là khoa da liễu.

皮肤科 đọc thế nào?

皮肤科 đọc là pífūkē (pinyin).

Âm Hán Việt của 皮肤科 là gì?

Âm Hán Việt của 皮肤科 là "bì phu khoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.