TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皮面

pímiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÌ DIỆN

皮面 nghĩa là lớp da, bề mặt.

Nghĩa của 皮面

pímiàn

BÌ DIỆNDanh từ
  1. Lớp da
  2. Bề mặt
  3. Bìa da (của sách)
  4. Mặt trống
  5. Phần da của giày

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 皮面

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

皮面 nghĩa là gì?

皮面 (pímiàn) nghĩa là lớp da, bề mặt.

皮面 đọc thế nào?

皮面 đọc là pímiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 皮面 là gì?

Âm Hán Việt của 皮面 là "bì diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.