TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

表面

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
biǎomiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BIỂU DIỆN

表面 nghĩa là bề mặt, bề ngoài.

Nghĩa của 表面

biǎomiàn

BIỂU DIỆNDanh từ
  1. Bề mặt
  2. Bề ngoài
  3. Bên ngoài
  4. Diện mạo

Từ ghép có 表面

Câu ví dụ với 表面

  • 光看表面是不足够的。 Mớ kim loại đó không phải vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806211

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

表面 nghĩa là gì?

表面 (biǎomiàn) nghĩa là bề mặt, bề ngoài.

表面 đọc thế nào?

表面 đọc là biǎomiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 表面 là gì?

Âm Hán Việt của 表面 là "biểu diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.