表面
giọng máy của trình duyệt
表面 nghĩa là bề mặt, bề ngoài.
Nghĩa của 表面
biǎomiàn
BIỂU DIỆNDanh từ- Bề mặt
- Bề ngoài
- Bên ngoài
- Diện mạo
Từ ghép có 表面
Câu ví dụ với 表面
- 光看表面是不足够的。 Mớ kim loại đó không phải vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806211
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
表面 nghĩa là gì?
表面 (biǎomiàn) nghĩa là bề mặt, bề ngoài.
表面 đọc thế nào?
表面 đọc là biǎomiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 表面 là gì?
Âm Hán Việt của 表面 là "biểu diện".