TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皱巴巴

zhòubābā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 皺巴巴

Âm Hán Việt TRỨU BA BA

皱巴巴 nghĩa là nhăn nheo, nhàu nhĩ.

Nghĩa của 皱巴巴

zhòubābā

TRỨU BA BATính từphồn thể 皺巴巴
  1. Nhăn nheo
  2. Nhàu nhĩ
  3. Chưa ủi

Câu hỏi thường gặp

皱巴巴 nghĩa là gì?

皱巴巴 (zhòubābā) nghĩa là nhăn nheo, nhàu nhĩ.

皱巴巴 đọc thế nào?

皱巴巴 đọc là zhòubābā (pinyin).

Âm Hán Việt của 皱巴巴 là gì?

Âm Hán Việt của 皱巴巴 là "trứu ba ba".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.