TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皱

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 皺

Âm Hán Việt TRỨU
Bộ thủ: 皮 (bì) · bộ số 107 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: trứu

皱 nghĩa là nhăn, nhăn nheo.

Nghĩa của 皱

zhòu

TRỨUphồn thể 皺
  1. Nhăn
  2. Nhăn nheo
  3. Nhàu

Từ ghép có 皱

Câu hỏi thường gặp

皱 nghĩa là gì?

皱 (zhòu) nghĩa là nhăn, nhăn nheo.

皱 đọc thế nào?

皱 đọc là zhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 皱 là gì?

Âm Hán Việt của 皱 là "trứu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.