皱
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 皺
Bộ thủ: 皮 (bì) · bộ số 107 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: trứu
皱 nghĩa là nhăn, nhăn nheo.
Nghĩa của 皱
zhòu
TRỨUphồn thể 皺- Nhăn
- Nhăn nheo
- Nhàu
Từ ghép có 皱
Câu hỏi thường gặp
皱 nghĩa là gì?
皱 (zhòu) nghĩa là nhăn, nhăn nheo.
皱 đọc thế nào?
皱 đọc là zhòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 皱 là gì?
Âm Hán Việt của 皱 là "trứu".