TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皱眉头

zhòuméitóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 皺眉頭

Âm Hán Việt TRỨU MY ĐẦU

皱眉头 nghĩa là cau có, nhíu mày.

Nghĩa của 皱眉头

zhòuméitóu

TRỨU MY ĐẦUĐộng từphồn thể 皺眉頭
  1. Cau có
  2. Nhíu mày

Câu hỏi thường gặp

皱眉头 nghĩa là gì?

皱眉头 (zhòuméitóu) nghĩa là cau có, nhíu mày.

皱眉头 đọc thế nào?

皱眉头 đọc là zhòuméitóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 皱眉头 là gì?

Âm Hán Việt của 皱眉头 là "trứu my đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.