TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皱纹

zhòuwén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 皺紋

Âm Hán Việt TRỨU VĂN
Lượng từ đi kèm: 道 (dào)

皱纹 nghĩa là nếp nhăn.

Nghĩa của 皱纹

zhòuwén

TRỨU VĂNDanh từphồn thể 皺紋
  1. Nếp nhăn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 皱纹

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

皱纹 nghĩa là gì?

皱纹 (zhòuwén) nghĩa là nếp nhăn.

皱纹 đọc thế nào?

皱纹 đọc là zhòuwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 皱纹 là gì?

Âm Hán Việt của 皱纹 là "trứu văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.