TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皲裂

jūnliè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 皸裂

Âm Hán Việt QUÂN LIỆT

皲裂 nghĩa là bị nứt nẻ.

Nghĩa của 皲裂

jūnliè

QUÂN LIỆTĐộng từphồn thể 皸裂
  1. da, môi, v.v. Bị nứt nẻ

Câu hỏi thường gặp

皲裂 nghĩa là gì?

皲裂 (jūnliè) nghĩa là bị nứt nẻ.

皲裂 đọc thế nào?

皲裂 đọc là jūnliè (pinyin).

Âm Hán Việt của 皲裂 là gì?

Âm Hán Việt của 皲裂 là "quân liệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.