TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皴

cūn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THUÂN
Bộ thủ: 皮 (bì) · bộ số 107 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: thuân

皴 nghĩa là nứt nẻ, rạn nứt.

Nghĩa của 皴

cūn

THUÂN
  1. Nứt nẻ
  2. Rạn nứt

Từ ghép có 皴

Câu hỏi thường gặp

皴 nghĩa là gì?

皴 (cūn) nghĩa là nứt nẻ, rạn nứt.

皴 đọc thế nào?

皴 đọc là cūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 皴 là gì?

Âm Hán Việt của 皴 là "thuân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.