TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皽

zhāo giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 皮 (bì) · bộ số 107 Số nét: 18

皽 nghĩa là Tế bào da chết trên bề mặt da.

Nghĩa của 皽

zhāo

  1. văn học Tế bào da chết trên bề mặt da
  2. Đài Loan đọc là zhǎn

Câu hỏi thường gặp

皽 nghĩa là gì?

皽 (zhāo) nghĩa là Tế bào da chết trên bề mặt da.

皽 đọc thế nào?

皽 đọc là zhāo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.