TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皿

mǐn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÃNH
Bộ thủ: 皿 (mãnh) · bộ số 108 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿴𠀃⿰丨丨,⿱𦉫一 Mọi âm Hán Việt của chữ: mãnh

皿 nghĩa là đĩa, đồ chứa.

Nghĩa của 皿

mǐn

MÃNH
  1. hình vị hạn chế Đĩa; đồ chứa; vật chứa nông
  2. Bộ số 108

Từ ghép có 皿

Câu hỏi thường gặp

皿 nghĩa là gì?

皿 (mǐn) nghĩa là đĩa, đồ chứa.

皿 đọc thế nào?

皿 đọc là mǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 皿 là gì?

Âm Hán Việt của 皿 là "mãnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.